#1 Ký hiệu các loại đất và mục đích sử dụng mới nhất 2021

Ký hiệu các loại đất và mục đích sử dụng mới nhất 2021

Ký hiệu các loại đất và mục đích sử dụng, phân loại các loại đất được trích dẫn trong Thông tư số 08/2007/TT-BTNMT do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành vào ngày 02/08/2007, đề cập đến 4 nhóm đất chính bao gồm nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng và nhóm đất có mặt nước ven biển.

Các loại đất thuộc các nhóm đất trên được thể hiện thông qua các ký hiệu chữ trên bản đồ địa chính. Dưới đây là cụ thể tên các loại đất và kí hiệu của từng loại đất. Mời quý độc giả xem qua.

Ky-hieu-cac-loai-dat-va-muc-dich-su-dung
Ký hiệu các loại đất và mục đích sử dụng

I/ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

STT LOẠI ĐẤT MÃ KÝ HIÊU
1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN
2 Đất trồng cây hàng năm CHN
4 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
5 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
6 Đất trồng lúa nương LUN
7 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi COC
8 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
9 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
10 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
11 Đất trồng cây lâu năm CLN
12 Đất trồng cây công nghiệp lâu năm LNC
13 Đất trồng cây ăn quả lâu năm LNQ
14 Đất trồng cây lâu năm khác LNK
15 Đất lâm nghiệp LNP
16 Đất rừng sản xuất RSX
17 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN
18 Đất có rừng trồng sản xuất RST
19 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK
20 Đất trồng rừng sản xuất RSM
21 Đất rừng phòng hộ RPH
22 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN
23 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT
24 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK
25 Đất trồng rừng phòng hộ RPM
26 Đất rừng đặc dụng RDD
27 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN
28 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT
29 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng DRC
30 Đất trồng rừng đặc dụng RDM
31 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
32 Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn TSL
33 Đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt TSN
34 Đất làm muối LMU
35 Đất nông nghiệp khác NKH

II/ NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

STT LOẠI ĐẤT  MÃ KÝ HIỆU
1 Đất ở OTC
2 Đất ở tại nông thôn ONT
3 Đất ở tại đô thị ODT
4 Đất chuyên dùng CDG
5 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS
6 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của Nhà nước TSC
7 Đất trụ sở khác TSK
số 8 Đất quốc phòng CQP
9 Đất an ninh CAN
10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
11 Đất khu công nghiệp SKK
12 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC
13 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
14 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX
15 Đất có mục đích công cộng CCC
16 Đất giao thông DGT
17 Đất thuỷ lợi DTL
18 Đất công trình năng lượng DNL
19 Đất công trình bưu chính viễn thông DBV
20 Đất cơ sở văn hoá DVH
21 Đất cơ sở y tế DYT
22 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGT
23 Đất cơ sở thể dục – thể thao DTT
24 Đất cơ sở nghiên cứu khoa học DKH
25 Đất cơ sở dịch vụ về xã hội DXH
26 Đất chợ DCH
27 Đất có di tích, danh thắng DDT
28 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
29 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN
30 Đất tôn giáo TON
31 Đất tín ngưỡng TIN
32 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
33 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN
34 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
35 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
36 Đất phi nông nghiệp khác PNK

III/ NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS
4 Đất có mặt nước ven biển MVB
5 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản MVT
6 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn MVR
7 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác MVK

Dựa vào các ký hiệu trên của các loại đất, ta có thể dễ dàng đọc và phân biệt được các loại đất trên bản đồ hiện nay.

Bài viết trên là những tổng hợp chia sẻ của Luật Việt Nam về Danh sách Ký hiệu các loại đất và mục đích sử dụng mới nhất 2021. Bài viết mang tính chất chia sẻ thông tin tham khảo. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp ít được cho quý độc giả. Trân trọng cảm ơn!

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp theo: HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0902 383 009 hoặc cung cấp nội dung theo mẫu bên dưới, chúng tôi hỗ trợ tư vấn trong thời gian sớm nhất. Chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến các dự án này.

    5/5 - (2 bình chọn)
    Call Now Button