5/5 - (2 bình chọn)

TẢI NGAY BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ BUÔN MA THUỘT 2025 (ODT)

>> TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT ODT BUÔN MA THUỘT 2025 MỚI NHẤT

(Kèm theo Quyết định số/2025/QĐ-UBND ngày…/02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Bảng giá đất ở đô thị Buôn Ma Thuột 2025 được UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành theo Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND, chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2025. Đây là căn cứ quan trọng để xác định nghĩa vụ tài chính khi chuyển nhượng, cấp sổ, giao đất, thuê đất, và bồi thường giải phóng mặt bằng.

So với kỳ trước, bảng giá năm 2025 đã có sự điều chỉnh tại nhiều tuyến đường trọng điểm như Điện Biên Phủ, Nguyễn Tất Thành, Lê Duẩn, thể hiện xu hướng tăng giá đất tại các khu vực trung tâm và trục phát triển mới. Dữ liệu chi tiết dưới đây sẽ giúp cá nhân và tổ chức dễ dàng tra cứu, lập kế hoạch đầu tư hoặc làm thủ tục nhà đất tại TP. Buôn Ma Thuột.

Giá đất ở tại đô thị:                  ĐVT: đồng/m

STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất điều chỉnh
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
110 tháng 3Nguyễn Chí ThanhPhan Bội Châu12.000.000
 

 

2

30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Bội ChâuPhan Huy Chú120.00.000
30 tháng 4 (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Bội ChâuPhan Huy Chú28.000.000
3A DừaLê DuẩnSăm Brăm10.200.000
4A Mí ĐoanĐầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An)Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82)9.000.000
5A TranhY NuêLê Chân6.000.000
Ama Jhao (trừ khu tái  định  cư  Păn Lăm-Kôsiêr)Nguyễn Tất ThànhHùng Vương (Nối dài)18.750.000
6Ama      Jhao(thuộc khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr)Nguyễn Tất ThànhHùng Vương (Nối dài)25.000.000
7Ama KhêNguyễn Tất ThànhHùng Vương21.000.000
Hùng VươngHết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17)16.500.000
8Ama PuiNguyễn Công HoanNguyễn Đình Chiểu18.750.000
9Ama QuangAma KhêSang 2 phía đường Ama Khê9.000.000
10Ama SaAma KhêSang 2 phía đường Ama Khê9.000.000
 

11

 An Dương VươngTrương Công ĐịnhPhan Đình Phùng10.500.000
Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39)7.500.000
12Âu CơLê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)6.000.000
13Bà  Huyện  Thanh QuanLê DuẩnSăm Brăm9.000.000
14Bà TriệuLê Thánh TôngNguyễn Công Trứ33.000.000
15Bạch ĐằngSố 91 Giải PhóngHẻm 53 Giải Phóng6.300.000
16Bế Văn ĐànBùi Hữu NghĩaLê Duẩn6.750.000
17Bùi Huy BíchThăng LongĐinh Tiên Hoàng11.250.000
Đinh Tiên HoàngHết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)6.000.000
 

18

 Bùi Hữu NghĩaMai Hắc ĐếCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22)10.500.000
Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22)Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22)7.500.000
19Bùi Thị XuânNguyễn Tất ThànhAma Khê15.000.000
20Cao Bá QuátTrần Văn PhụTrần Nhật Duật11.250.000
21Cao ĐạtNguyễn Tất ThànhHết đường (Đường Y Som Êban)12.750.000
22Cao ThắngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi15.750.000
23Cao Xuân HuyTrần Khánh DưTrần Nhật Duật13.500.000

 

24Cống QuỳnhNgô Gia TựChu Văn An12.000.000
25Chế Lan ViênNguyễn Đình ChiểuNguyễn Công Hoan16.500.000
26Chu Huy MânNgô Gia TựChu Văn An12.000.000
27Chu Mạnh TrinhMai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13)9.000.000
28Chu Văn AnNguyễn Chí ThanhLý Thái Tổ16.500.000
Lý Thái TổHà Huy Tập15.000.000
29Chu Văn TấnVõ Văn KiệtPhan Huy Chú5.250.000
30Cù Chính LanĐinh Tiên HoàngHẻm 14 Cù Chính Lan7.500.000
Hẻm 14 Cù Chính LanHết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)4.500.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Làng văn hóa dân tộcHẻm 266 Nguyễn Chí Thanh9.000.000
Hẻm 266 Nguyễn Chí ThanhHết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40)7.500.000
 

31

Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh 14.000.000
32Dương Vân NgaMai Hắc ĐếY Ngông10.800.000
33Đào Doãn DịchPhan Bội ChâuThủ Khoa Huân16.400.000
 

34

 Đào Duy AnhVõ Văn KiệtHết thửa 21; TBĐ số 905.250.000
Hết thửa 21; TBĐ số 90Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55)3.750.000
 

35

 

Đào Duy Từ

Phan Bội ChâuTrần Phú23.250.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai14.250.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11)12.750.000
36Đào TấnTrần Văn PhụTrần Nhật Duật13.500.000
37Đặng DungNguyễn Đình ChiểuY Út Niê15.000.000
38Đặng Nguyên CẩnĐinh Tiên HoàngHết đường9.000.000
39Đặng TấtNguyễn Chí ThanhHết đường (Đường Dã Tượng)7.500.000
40Đặng Thai MaiPhan Chu TrinhĐặng Dung16.500.000
41Đặng Thái ThânMai Hắc ĐếHẻm 40 Đặng Thái Thân9.000.000
Hẻm 40 Đặng Thái ThânGiải Phóng6.000.000
42Đặng Trần CônMai Hắc ĐếHết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)6.000.000
43Đặng Văn NgữLê DuẩnSăm Brăm9.000.000
Săm BrămHết đường (Thửa 107; TBĐ số 25)7.500.000
44Đặng Vũ HiệpTrần Khánh DưTrần Nhật Duật18.000.000
 

 

45

 

 

Điện Biên Phủ

Nguyễn Công TrứHoàng Diệu75.000.000
Hoàng DiệuTrần Phú60.000.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai37.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa 146; TBĐ số 6)19.500.000
46Điểu Văn CảiLê DuẩnHết    đường    (Đường    Săm Brăm)8.250.000
 

47

 

Đinh Công Tráng

Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)7.500.000
Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)Nơ Trang Gưh6.000.000
48Đinh LễHà Huy TậpĐường quy hoạch rộng 36m9.000.000
49Đinh NúpAma KhêY Ni Ksơr10.500.000
 

50

 

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Tất ThànhNguyễn Công Trứ32.250.000
Nguyễn Công TrứPhạm Hồng Thái28.600.000
Phạm Hồng TháiLê Duẩn19.500.000
51Đinh Văn GióY Ni K’sơrHết đường (Hết thửa 107, 237;7.500.000

 

TBĐ 11)
52Đoàn KhuêNguyễn Chí ThanhTôn Đức Thắng18.000.000
53Đoàn Thị ĐiểmLý Thường KiệtTịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)7.500.000
54Đỗ NhuậnHà Huy TậpĐường quy hoạch rộng 36m9.000.000
55Đỗ Xuân HợpY Moan ÊñuôlMười Tháng Ba9.000.000
 

56

 

Đồng Khởi

Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập20.250.000
Hà Huy TậpY Moan Êñuôl12.000.000
Y Moan Êñuôl10 tháng 39.000.000
57Đồng Sỹ BìnhGiải PhóngHẻm 40 Dương Vân Nga7.500.000
58Giải PhóngLê DuẩnY Ngông12.000.000
59Giáp HảiHải TriềuTrần Quang Khải16.500.000
Trần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu18.000.000
 

 

60

 

 

Hà Huy Tập

Lê Thị Hồng GấmĐồng Khởi26.250.000
Đồng Khởi10 tháng 322.500.000
10 tháng 3Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An15.000.000
Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân AnHết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột9.000.000
 

61

 

Hai Bà Trưng

Nơ Trang LongPhan Bội Châu60.000.000
Phan Bội ChâuTrần Phú45.000.000
Trần PhúNguyễn Văn Trỗi37.500.000
62Hải  Thượng  Lãn ÔngLê Thánh TôngGiáp Hải19.500.000
63Hải TriềuLê Thánh TôngGiáp Hải19.500.000
64Hàm NghiPhan Bội ChâuLê Công Kiều10.500.000
65Hàn Mặc TửLê Quý ĐônĐoàn Khuê18.000.000
66Hàn ThuyênTrần PhúHết đường (Thửa 113; TBĐ số13)9.000.000
 

 

67

 

 

Hoàng Diệu

Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh40.500.000
Phan Chu TrinhXô Viết Nghệ Tĩnh67.500.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Trãi37.500.000
Nguyễn TrãiNgô Mây27.000.000
Ngô MâyTrương Công Định21.000.000
68Hoàng Đình ÁiTô Vĩnh DiệnNguyễn Viết Xuân6.300.000
69Hoàng Hoa ThámPhan Bội ChâuY Ngông15.000.000
70Hoàng Hữu NamVõ Văn KiệtPhan Huy Chú4.200.000
71Hoàng Minh ThảoLý Chính ThắngCao Thắng15.400.000
72Hoàng Thế ThiệnY Moan ÊnuôlThửa 142, TBĐ số 197.500.000
Thửa 142, TBĐ số 19Hết đường (Hết thửa 660; TBĐ số 23)4.500.000
73Hoàng Văn TháiLý Thái TổLý Chính Thắng19.500.000
74Hoàng Văn ThụLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ21.000.000
75Hoàng ViệtTrần Quang KhảiHết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7)18.000.000
76Hồ Giáo65 Mai Xuân ThưởngHẻm 169 Nơ Trang Gưh6.000.000
77Hồ Tùng MậuLê Hồng PhongY Ngông14.250.000
78Hồ Xuân HươngPhan Bội ChâuQuang Trung12.750.000
 

 

 

 

 

79

Hùng VươngNgã 6 trung tâmĐinh Tiên Hoàng45.000.000
Đinh Tiên HoàngBà Triệu33.000.000
Bà TriệuNgã ba Nguyễn Công Trứ27.000.000
Ngã ba Nguyễn Công TrứAma Khê16.000.000
Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr)Ama Jhao20.000.000
Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr)Ama Jhao25.000.000
Ama JhaoHết đường (Trần Quý Cáp)12.800.000
Từ ngã 3 ra đường Trần Quý CápNguyễn Văn Cứ15.000.000
80Huy CậnĐiện Biên PhủLê Hồng Phong46.500.000

 

81Huỳnh Thúc KhángTrần Văn PhụTrần Nhật Duật15.000.000
82Huỳnh Văn BánhLê Công KiềuNam Quốc Cang8.250.000
83Khúc Thừa DụLê DuẩnSăm Brăm11.550.000
84Kim ĐồngĐồng KhởiVăn Tiến Dũng18.750.000
85Kpă NguyênLý Thái TổLý Chính Thắng19.500.000
86Kpă Púi231 Ngô QuyềnTôn Đức Thắng20.550.000
87Lạc Long QuânLê DuẩnHết đường (Đường Siu Bleh)7.050.000
88Lê Anh XuânTrần Quang KhảiHết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6)18.000.000
89Lê Cảnh TuânThế LữHết đường (Hết thửa 38; 61; TBĐ số 45)3.750.000
90Lê ChânLê DuẩnY Nuê7.500.000
91Lê Công KiềuMạc Đĩnh ChiMai Xuân Thưởng10.500.000
 

 

 

92

Lê DuẩnNgã 6 trung tâmBên    phải:    Bế    Văn    Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành45.000.000
Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân ThànhCầu Ea Tam33.000.000
Cầu Ea TamNguyễn An Ninh30.000.000
Nguyễn An NinhPhan Huy Chú19.500.000
93Lê Đại CangSố 1A, Bà TriệuSố 9 Trường Chinh21.000.000
94Lê Đại HànhTrần PhúNguyễn Văn Trỗi22.500.000
95Lê Đức ThọPhan Bội ChâuNgô Đức Kế22.500.000
 

 

 

 

96

Lê Hồng PhongY NgôngBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong42.000.000
Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng PhongPhan Bội Châu75.000.000
Phan Bội ChâuHoàng Diệu63.000.000
Hoàng DiệuTrần Phú52.500.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai37.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường24.000.000
97Lê LaiTrương Công ĐịnhPhan Đình Phùng11.250.000
98Lê LợiTrần Khánh DưTản Đà15.000.000
99Lê Minh XuânY Ni K’SơrHết    đường    (Đường    Hùng Vương)9.000.000
100Lê Quang SungY Bih AleoTrần Hữu Dực18.000.000
101Lê Quý ĐônNguyễn Chí ThanhLý Thái Tổ25.500.000
102Lê Thánh TôngPhan Bội ChâuTrần Hưng Đạo60.000.000
Trần Hưng ĐạoLý Tự Trọng48.000.000
103Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh24.000.000
104Lê Thị RiêngLê DuẩnHết đường (Đường Mai Thị Lựu)10.500.000
105Lê Trọng TấnĐồng KhởiVăn Tiến Dũng18.000.000
106Lê Văn HưuĐặng Văn NgữKhúc Thừa Dụ9.000.000
Khúc Thừa DụPhùng Hưng11.700.000
107Lê Văn NhiễuNguyễn Hồng ƯngHết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập)12.000.000
108Lê Văn SỹLê DuẩnNguyễn Viết Xuân10.500.000
109Lê VụNguyễn Chí ThanhHết đường (Trương Quang Tuân)15.000.000
110Lương Thế VinhY NgôngMai Xuân Thưởng9.000.000
111Lý Chính ThắngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ17.250.000
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi19.500.000
112Lý Nam ĐếNguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông37.500.000
113Lý Thái TổLý Tự TrọngĐồng Khởi37.500.000

 

 

 

 

 

 

114

Lý Thường KiệtNguyễn Công TrứPhan Bội Châu67.500.000
Phan Bội ChâuHoàng Diệu60.000.000
Hoàng DiệuTrần Phú52.500.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai37.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi27.000.000
Nguyễn Văn TrỗiBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt22.500.000
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtHết đường15.000.000
115Lý Tự TrọngNguyễn Tất ThànhNgô Quyền40.500.000
Ngô QuyềnLê Thị Hồng Gấm35.000.000
116Má HaiThế LữTăng Bạt Hổ5.250.000
117Mạc Đĩnh ChiPhan Bội ChâuNơ Trang Gưh13.500.000
Nơ Trang GưhMai Xuân Thưởng9.000.000
 

 

118

 

 

Mạc Thị Bưởi

Quang TrungPhan Bội Châu23.250.000
Phan Bội ChâuTrần Phú30.000.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai20.250.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa 124;TBĐ số 4)12.750.000
 

119

 

Mai Hắc Đế

Y NgôngNguyễn Viết Xuân25.500.000
Nguyễn Viết XuânGiải Phóng21.000.000
Giải PhóngHết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26)12.000.000
120Mai Thị LựuY WangHết đường (Đường Trần Quý Cáp)13.500.000
121Mai Xuân ThưởngPhan Bội ChâuMạc Đĩnh Chi21.000.000
Mạc Đĩnh ChiY Ngông15.000.000
122Mậu ThânPhạm Văn ĐồngHết thửa 2, 14; TBĐ số 36.000.000
Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3Hết địa bàn phường3.750.000
123Nam Quốc CangMạc Đĩnh ChiMai Xuân Thưởng10.500.000
124Nay DerY Ni K’SơrHết đường (Hẻm 79 Đinh Núp)9.000.000
125Nay PhaoĐồng KhởiVăn Tiến Dũng18.000.000
126Nay ThôngLê DuẩnSăm Brăm7.500.000
Săm BrămHết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118)6.000.000
 

127

 Ngô Chí QuốcPhạm Văn ĐồngNhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17)5.250.000
Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17)Hết địa bàn phường3.750.000
128Ngô Đức KếPhan Chu TrinhLê Thánh Tông22.500.000
129Ngô Gia TựNguyễn Tất ThànhNgô Quyền26.250.000
Ngô QuyềnHà Huy Tập19.500.000
130Ngô MâyPhan Bội ChâuHoàng Diệu15.000.000
Hoàng DiệuTrần Phú12.000.000
131Ngô QuyềnTrần Hưng ĐạoNgô Gia Tự48.000.000
Ngô Gia TựLê Quý Đôn30.000.000
132Ngô Tất TốHùng VươngNguyễn Công Trứ10.500.000
133Ngô Thì NhậmLê Quý ĐônĐồng Khởi18.000.000
134Ngô Văn NămLê Thị Hồng GấmHết đường (Thửa 118, TBĐ số 59)16.500.000
135Nguyên HồngTrần Nhật DuậtHết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)13.500.000
136Nguyễn An NinhLê DuẩnCổng Trại giam12.000.000
137Nguyễn BiểuLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ24.000.000
138Nguyễn BínhĐiện Biên PhủLê Hồng Phong46.500.000
139Nguyễn          BỉnhHoàng DiệuNguyễn Thị Minh Khai15.000.000

 

KhiêmNguyễn Thị Minh KhaiHết đường13.500.000
140Nguyễn BưởiNgô Gia TựChu Văn An12.000.000
141Nguyễn Cảnh DịVõ Văn KiệtHết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156)4.500.000
142Nguyễn ChánhPhan Chu TrinhLê Thánh Tông25.500.000
 

 

143

 

 

Nguyễn Chí Thanh

Chu Văn An + Nguyễn Văn CừTrương Quang Giao30.000.000
Trương Quang GiaoTrịnh Văn Cấn19.500.000
Trịnh Văn CấnHết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)15.000.000
144Nguyễn Công HoanPhan Chu TrinhNguyễn Khuyến19.500.000
 

145

 

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng PhongLê Duẩn52.500.000
Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng30.750.000
Đinh Tiên HoàngHùng Vương22.500.000
146Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa 450; TBĐ số 4)6.000.000
147Nguyễn Cư TrinhPhạm Hồng TháiHết cầu bê tông7.500.000
Hết cầu bê tôngHết đường (Đường Nguyễn Du)10.500.000
 

 

148

 Nguyễn DuLê DuẩnCầu chui9.750.000
Cầu chuiĐền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38)8.250.000
Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38)Trần Quý Cáp11.250.000
149Nguyễn Duy TrinhMai Hắc ĐếY Ngông9.000.000
150Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất ThànhNguyễn Khuyến30.000.000
151Nguyễn Đình Chiểu nối dàiNgã  ba  Nguyễn  Khuyến, Nguyễn Đình ChiểuĐến hết địa bàn phường Tân Lợi18.750.000
152Nguyễn Đình ThiTrần KiênHết thửa 102; TBĐ số 54.500.000
153Nguyễn Đức CảnhHoàng DiệuTrần Phú34.500.000
Trần PhúNguyễn Văn Trỗi30.000.000
154Nguyễn Gia ThiềuNguyễn Văn LinhHết đường (Đường Dã Tượng)7.500.000
155Nguyễn HiềnLê Thánh TôngHết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68)12.000.000
156Nguyễn Hồng ƯngLê VụLê Văn Nhiễu34.000.000
Lê Văn NhiễuTrường Quang Giao34.000.000
157Nguyễn Huy TựNguyễn Cư TrinhHết đường7.500.000
158Nguyễn Huy TưởngLê Thánh TôngHết đường (Đường NguyễnThi)12.000.000
159Nguyễn Hữu ThấuHà Huy TậpHết khu dân cư K712.000.000
Hết khu dân cư K7Mười Tháng Ba7.500.000
160Nguyễn Hữu ThọNguyễn Chí ThanhLý Thái Tổ29.250.000
161Nguyễn Khắc TínhLê VụLê Văn Nhiễu12.000.000
 

162

 Nguyễn Khoa ĐăngVõ Văn KiệtHết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)4.500.000
Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74)3.000.000
163Nguyễn KhuyếnNguyễn Đình ChiểuTrần Nhật Duật22.500.000
Trần Nhật DuậtY Moan Ênuôl16.500.000
164Nguyễn KimMai Hắc ĐếHết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13)9.000.000
165Nguyễn Kinh ChiLê Thị Hồng GấmHẻm 51 Nguyễn Tất Thành18.000.000
166Nguyễn LâmAma KhêSang 2 phía đường Ama Khê10.500.000
167Nguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5)Cầu km 515.000.000
168Nguyễn NhạcCông an Thành phốNgô Gia Tự18.000.000
169Nguyễn Phi KhanhLê Thánh TôngNguyễn Thi12.000.000
170Nguyễn Phúc ChuNguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa 933;6.750.000

 

TBĐ số 4)
171Nguyễn SiêuPhạm Ngũ LãoHết đường6.750.000
172Nguyễn Sinh SắcPhạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân5.250.000
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62)4.500.000
173Nguyễn SơnNguyễn Đình ChiểuNguyễn Công Hoan21.000.000
174Nguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâmNguyễn Văn Cừ67.500.000
175Nguyễn Thái HọcPhan Chu TrinhVăn Cao21.000.000
Văn CaoNguyễn Khuyến16.500.000
176Nguyễn ThiTản ĐàPhan Văn Khỏe12.000.000
 

 

 

 

 

 

177

Nguyễn Thị Định30 tháng 4Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8)19.500.000
 Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8)Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) 13.500.000
Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) 

Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12

 

9.000.000

Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột4.500.000
 

178

Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu TrinhY Jút41.250.000
Y JútNguyễn Trãi27.000.000
Nguyễn TrãiPhạm Ngũ Lão24.000.000
179Nguyễn ThiếpNguyễn Cư TrinhHết đường7.500.000
180Nguyễn ThôngTrần Nhật DuậtTrần Văn Phụ16.500.000
181Nguyễn  Thượng HiềnLê Quý ĐônHoàng Minh Thảo18.000.000
182Nguyễn Tiểu LaLê Công KiềuNam Quốc Cang7.500.000
183Nguyễn TrácNguyễn KhuyếnHết đường (Thửa 22; TBĐ số 31)7.500.000
 

184

 Nguyễn TrãiPhan Bội ChâuTrần Phú24.000.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai18.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Gần suối Ea Nuôl)12.000.000
185Nguyễn Tri PhươngPhan Bội ChâuTrần Phú18.000.000
Trần PhúHết đường (suối)13.500.000
186Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tri PhươngTrương Công Định13.500.000
Trương Công ĐịnhHết đường (Hẻm 383 Trần Phú)9.750.000
 

187

 

Nguyễn Trường Tộ

Y Wang (Thửa 140; TBĐ số 39 và thửa 1; TBĐ số 40)Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116)8.250.000
Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116)Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)6.000.000
188Nguyễn TuânLê DuẩnHết đường (Hết thửa 241; TBĐ số 34).7.500.000
189Nguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi18.000.000
 

190

 Nguyễn Văn CừNguyễn Tất ThànhCầu Ea Nao30.000.000
 Cầu Ea NaoPhạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)22.500.000
191Nguyễn Văn LinhHết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài GònRanh giới xã Ea Tu12.000.000
192Nguyễn Văn TrỗiPhan Chu TrinhY Jút30.000.000
193Nguyễn Viết XuânLê DuẩnMai Hắc Đế15.000.000
194Nguyễn Xuân NguyênNguyễn Chí ThanhĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc12.000.000

 

Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộcHết địa bàn phường Tân An8.250.000
195Nơ Trang GưhPhan Bội ChâuQuang Trung15.000.000
Quang TrungMai Xuân Thưởng9.750.000
196Nơ Trang LơngNgã sáu trung tâmLê Hồng Phong97.920.000
197Ông Ích KhiêmLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
198Phạm Hồng TháiLê DuẩnĐinh Tiên Hoàng22.500.000
Đinh Tiên HoàngHết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24)12.000.000
199Phạm HùngNguyễn Chí ThanhHà Huy Tập18.000.000
200Phạm Ngọc ThạchLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
 

201

 

Phạm Ngũ Lão

Hoàng DiệuTrần Phú18.750.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai15.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCầu ranh giới xã Cư Ê Bur12.000.000
202Phạm Phú ThứNguyễn Chí ThanhHết đường (Đường Dã Tượng)7.500.000
203Phạm Văn BạchNguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa 642; TBĐ số 4)6.000.000
 

 

204

 Phạm Văn ĐồngBên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương BằngHết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa32.000.000
Hết Quỹ Tín dụng phường Tân HòaNguyễn Sinh Sắc32.000.000
Nguyễn Sinh SắcGiáp ranh xã Ea Tu8.000.000
 

 

 

 

205

Phan Bội ChâuNguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong82.500.000
Lê Hồng PhongMạc Thị Bưởi60.000.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Tri Phương42.000.000
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)30 tháng 424.000.000
Nguyễn Tri Phương (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)30 tháng 434.000.000
 

206

 

Phan Chu Trinh

Ngã sáu Trung tâmTrần Hưng Đạo81.000.000
Trần Hưng ĐạoTrần Cao Vân67.500.000
Trần Cao VânLê Thị Hồng Gấm54.000.000
207Phan Đăng LưuLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
Nguyễn Hữu ThọHoàng Minh Thảo18.000.000
208Phan Đình GiótLê DuẩnLê Hồng Phong30.000.000
209Phan Đình PhùngPhan Bội ChâuAn Dương Vương12.000.000
An Dương VươngHết đường (Đường Trần Phú)10.500.000
210Phan Huy ChúLê DuẩnHoàng Hữu Nam12.000.000
Hoàng Hữu NamHết địa bàn phường Khánh Xuân7.500.000
211Phan Kế BínhLê Công KiềuNam Quốc Cang9.000.000
212Phan KiệmLê DuẩnHết đường (Thửa 31; TBĐ số 20)7.500.000
213Phan Phù TiênMai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa 153; 155; TBĐ số 12)9.000.000
214Phan Trọng Tuệ95 Ybih AlêôTôn Đức Thắng18.000.000
 

 

 

215

 

 

 

Phan Văn Đạt

Võ Văn KiệtNgã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)7.500.000
Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)5.250.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100)3.750.000

 

Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100)Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61)2.250.000
216Phan Văn KhoẻLê Thánh TôngHết đường (Đường Nguyễn Thi)12.000.000
217Phó Đức ChínhLê Công KiềuNam Quốc Cang9.000.000
218Phù ĐổngLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
219Phùng Chí KiênPhan Bội ChâuHoàng Diệu15.000.000
Hoàng DiệuTrần Phú12.000.000
220Phùng HưngLê DuẩnSăm Brăm9.000.000
Săm BrămHết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117)7.500.000
221Pi Năng TắcY Ni K’SơrHết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24)9.000.000
 

 

222

 

 

Quang Trung

Phan Chu TrinhLê Hồng Phong97.920.000
Lê Hồng PhongXô Viết Nghệ Tĩnh60.000.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrần Bình Trọng52.500.000
Trần Bình TrọngNơ Trang Gưh27.000.000
Nơ Trang GưhMạc Đĩnh Chi21.000.000
223Rơ Chăm YơnMậu ThânHẻm 723 Phạm Văn Đồng9.000.000
224Săm BrămĐặng Văn NgữHết đường (Lê Duẩn)7.500.000
225Siu BlehY NuêLê Chân7.500.000
226Sư Vạn HạnhLê Thánh TôngNguyễn Thi12.000.000
227Sương Nguyệt ÁnhTrần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu16.500.000
228Tạ Quang BửuNguyễn Phúc ChuHết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3)6.750.000
229Tản ĐàPhan Chu TrinhLê Thánh Tông18.000.000
230Tán ThuậtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái10.500.000
231Tăng Bạt HổNguyễn Đình ThiLê Cảnh Tuân6.000.000
Lê Cảnh TuânHết đường (Đường Má Hai)5.250.000
232Tây SơnSố 53 Giải PhóngBạch Đằng7.500.000
Bạch ĐằngHết thửa 455; TBĐ số 294.500.000
233Thái PhiênLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ18.000.000
234Thăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui)Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)12.000.000
235Thế LữPhạm Văn ĐồngHết đường (Hết thửa 26; TBĐ số 66)9.000.000
236Thi SáchAma KhêSang 2 phía đường Ama Khê9.000.000
237Thủ Khoa HuânMai Xuân Thưởng30 tháng 422.700.000
30 tháng 4Nguyễn Thị Định11.050.000
238Tô Hiến ThànhTrần Nhật DuậtTrần Văn Phụ13.500.000
 

 

239

 

 

Tô Hiệu

Lê Thánh TôngLê Thị Hồng Gấm21.000.000
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng)Ngô Gia Tự16.500.000
Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng)Ngô Gia Tự25.000.000
Ngô Gia TựChu Văn An15.000.000
 

 

 

 

240

 Tố HữuNgã ba Duy Hòa, Võ Văn KiệtBên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân 

12.000.000

Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hế thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh XuânHết ranh giới phường Khánh Xuân 

7.500.000

241Tô Vĩnh DiệnMai Hắc ĐếHết đường (Đường Lê Văn Sỹ)10.500.000
242Tôn Đức ThắngTú XươngHết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng37.500.000

 

Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng)35.000.000
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk)Ngô Gia Tự30.000.000
Lê Quý ĐônĐồng Khởi33.000.000
243Tôn Thất ThuyếtNguyễn Lương BằngChợ Tân Phong7.500.000
244Tôn Thất TùngLê VụTrương Quang Giao21.000.000
245Tống Duy TânTrần Nhật DuậtTrần Văn Phụ13.500.000
 

 

246

 

 

Trần Bình Trọng

Quang TrungPhan Bội Châu22.500.000
Phan Bội ChâuTrần Phú24.000.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai19.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Thửa 29; TBĐ số 8)12.000.000
 

247

 

Trần Cao Vân

Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh16.500.000
Phan Chu TrinhVăn Cao21.000.000
Văn CaoNguyễn Khuyến16.500.000
248Trần Đại NghĩaLý Thái TổLý Chính Thắng18.000.000
249Trần Huy LiệuMai Hắc ĐếY Ơn13.500.000
250Trần Hưng ĐạoPhan Chu TrinhNguyễn Tất Thành52.500.000
Nguyễn Tất ThànhHùng Vương37.500.000
251Trần Hữu DựcNguyễn Đình ChiểuTrần Khánh Dư18.000.000
252Trần Hữu TrangTrần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu16.500.000
253Trần Khánh DưTrường ChinhPhan Chu Trinh24.000.000
254Trần Khát ChânHoàng DiệuTrần Phú10.500.000
255Trần KiênPhạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân6.000.000
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66)5.250.000
256Trần Nguyên HãnThăng LongĐinh Tiên Hoàng10.500.000
257Trần Nhân TôngPhan Huy ChúHết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68)7.500.000
 

258

Trần Nhật DuậtNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh36.000.000
Phan Chu TrinhNguyễn Khuyến24.000.000
Trần Nhật Duật nối dàiNguyễn KhuyếnTrịnh Công Sơn15.000.000
 

 

 

259

 

 

 

Trần Phú

Phan Chu TrinhLê Hồng Phong60.000.000
Lê Hồng PhongNguyễn Trãi33.000.000
Nguyễn TrãiNgô Mây22.500.000
Ngô MâyTrương Công Định12.000.000
Trương Công ĐịnhHẻm 383 Trần Phú7.500.000
Hẻm 383 Trần PhúHết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định)6.000.000
260Trần  Quang  Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)14.500.000
261Trần Quang KhảiNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh33.000.000
262Trần Quốc ThảoLê Quý ĐônNguyễn Hữu Thọ19.500.000
263Trần Quốc ToảnTrần Văn PhụTrần Nhật Duật16.500.000
 

 

 

 

264

 

 

 

 

Trần Quý Cáp

Y NuêBên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp10.500.000
Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý CápVõ Nguyên Giáp15.000.000
Võ Nguyên GiápRanh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk12.800.000
Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk LắkNguyễn Văn Cừ16.000.000
265Trần Văn PhụPhan Chu TrinhNguyễn Khuyến16.500.000
266Trịnh Văn CấnNguyễn Chí ThanhHết đường (Hết thửa 133;9.000.000

 

TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7)
267Trương Công ĐịnhPhan Bội ChâuTrần Phú25.500.000
Trần PhúHết đường16.500.000
268Trương Đăng QuếTrần Văn Phụ (kéo dài)Y Moan Êñuôl7.500.000
269Trương Hán SiêuPhan Bội ChâuTrương Công Định9.750.000
270Trương Quang GiaoNguyễn Chí ThanhHết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53)15.000.000
271Trương  Quang TuânLê VụTrương Quang Giao10.500.000
272Trường ChinhBà TriệuLê Thị Hồng Gấm54.000.000
273Tú XươngTrường ChinhLê Thánh Tông22.500.000
274Tuệ TĩnhLê DuẩnCầu Tuệ Tĩnh10.500.000
Cầu Tuệ TĩnhMai Thị Lựu9.000.000
275Vạn XuânGiải PhóngHết thửa 190; TBĐ số 299.000.000
Thửa 190; TBĐ số 2930 Tháng 43.750.000
276Văn CaoTrần Nhật DuậtTrần Văn Phụ11.250.000
277Văn Tiến DũngNguyễn Chí ThanhLý Thái Tổ18.000.000
278Võ Duy ThanhNgô Gia TựChu Văn An12.000.000
279Võ Thị SáuNguyễn Văn CừHết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)12.000.000
280Võ Trung ThànhY NgôngLương Thế Vinh7.500.000
 

 

 

 

281

 Võ Văn KiệtPhan Huy ChúCầu Duy Hòa13.500.000
Cầu Duy HòaBên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu15.000.000
Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố HữuHết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân10.500.000
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao VânHết địa bàn phường Khánh Xuân6.750.000
 

282

 

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cầu suối Đốc họcQuang Trung10.500.000
Quang TrungTrần Phú18.000.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai15.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCổng bệnh viện Thành phố cũ12.000.000
283Xuân DiệuNguyễn Đình ChiểuNguyễn Công Hoan18.000.000
284Xuân ThủyPhạm Văn ĐồngHết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng)7.500.000
285Y BhinY Ni K’SơrHết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11)8.250.000
286Y Bih AlêoTrần Hưng ĐạoLê Thị Hồng Gấm27.000.000
287Y ĐônY NuêÂu Cơ7.500.000
 

288

 

Y Jỗn Niê

Y NuêHết khu dân cư buôn Mduk6.000.000
Hết khu dân cư buôn MdukThửa 22; TBĐ số 1243.750.000
Thửa 22; TBĐ số 124Hết địa bàn phường Ea Tam3.000.000
 

 

 

289

 

 

 

Y Jút

Nguyễn Công TrứPhan Bội Châu86.400.000
Phan Bội ChâuHoàng Diệu70.500.000
Hoàng DiệuTrần Phú52.500.000
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai40.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi30.000.000
Nguyễn Văn TrỗiHết nhà số 335 Y Jút22.500.000
Hết nhà số 335 Y JútHết đường (Gần suối Ea Nuôl)15.000.000
290Y KhuY Ni K’SơrHết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11)8.250.000
291Y Linh Niê KdămTrường tiểu học Kim ĐồngThế Lữ9.000.000
 

 

292

 Y Moan Ê’nuôlPhan Chu TrinhHội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi21.000.000
Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi10 tháng 316.500.000
10 tháng 3Giáp ranh xã Cư Ebur13.500.000

 

293Y NgôngLê DuẩnDương Vân Nga27.000.000
Dương Vân NgaMai Xuân Thưởng15.000.000
294Y Ngông nối dàiMai Xuân ThưởngNguyễn Thị Định10.500.000
295Y Ni K’SơrAma JhaoHùng Vương9.000.000
296Y NuêLê DuẩnHết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75)12.000.000
297Y ƠnLê DuẩnHết đường (Hẻm 49 Y Ơn)12.000.000
298Y Plô Ê BanAma KhêSang 2 phía đường Ama Khê9.000.000
299Y Som ÊbanY Ni K’SơrHết đường (Đường Cao Đạt)9.000.000
300Y Thuyên K’SơrY Ni K’SơrHết đường (Thửa 56; TBĐ 11)8.250.000
301Y Tlam Kbuôr02 Lý Tự TrọngNgô Gia Tự18.000.000
302Y Út NiêPhan Chu TrinhNguyễn Khuyến18.000.000
 

303

 

Y Wang

Lê DuẩnBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang16.500.000
Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y WangCầu Ea Kniêr11.250.000
304Yết KiêuNguyễn Tri PhươngHết đường (Đường Trương Công Định)9.000.000
 305Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn – Võ Văn Kiệt Lê Duẩn – Phan Huy Chú Đường 30/4 – Võ Văn Kiệt 11.520.000
 306Đường nội bộ (Song song đường Ngô  Quyền)  Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 12.750.000
 307Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) Nguyễn Văn Linh Hà Huy Tập 3.000.000
 308Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
– Đường giao thông quy hoạch 24mNguyễn Chí ThanhHết thửa 147; TBĐ số 487.200.000
Hết thửa 147; TBĐ số 48Nguyễn Xuân Nguyên4.900.000
 

309

Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân  cư  Tôn  Đức ThắngTrần Nhật DuậtLê Thị Hồng Gấm13.500.000
 Trần Nhật Duật Phan Trọng Tuệ 13.500.000
310Trịnh Công SơnTrần Nhật Duật nối dàiKhu du lịch Đầu nguồn7.200.000
311– Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn (Từ nhà văn hóa cộng đồng đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài)8.400.000
312Khu dân cư 560 Lê Duẩn
– Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m )7.000.000
 

 

313

Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
– Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m4.800.000
– Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m4.900.000
– Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m)Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m4.500.000
 

314

Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
– Trục đường N1Nguyễn An NinhĐến hẻm 120/26 Y Wang15.000.000
– Trục đường D1Hẻm 120/26 Y WangHết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ14.000.000
315Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m4.950.000
316Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
– Đường ngang nối Tôn Đức Thắng – Tô Hiệu (Rộng 9m)18.000.000

 

 

 

317

Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
– Đường quy hoạch 12mSong song với đường Nguyễn Kinh Chi11.200.000
– Đường quy hoạch 10mNguyễn Kinh ChiĐường quy hoạch rộng 12m10.400.000
Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
318Vũ LăngVăn Tiến DũngHoàng Minh Thảo14.000.000
319Nguyễn Bá NgọcNgô Thị NhậmTôn Đức Thắng14.000.000
320Nam SơnVăn Tiến DũngĐoàn Khuê13.000.000
 

321

Khu dân cư đường Lê Vụ
– Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m15.000.000
– Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)15.000.000
 

322

Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
– Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh12.000.000
– Đường giao với đường Dã Tượng12.000.000
323Khu dân cư chợ Tân HoàĐường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m)8.250.000
Khu dân cư Tân Phong
324Y Blôk Êban16 Phạm Văn ĐồngNgô Gia Khảm15.400.000
325Chính HữuY Blôk Êbanđường N4 (hết nhà văn hoá 3)12.000.000
326Phạm Huy ThôngY Blôk ÊbanNguyễn Văn Tố11.700.000
327Tế HanhXuân ThuỷNguyễn Văn Tố11.700.000
328Ngô Thi SĩY Blôk ÊbanNguyễn Văn Tố11.700.000
329Lý Đạo ThànhY Blôk ÊbanNguyễn Văn Tố11.700.000
330Ngô Gia KhảmNguyễn Lương BằngNguyễn Văn Tố
331Nguyễn Văn TốPhạm VĂn ĐồngNgô Gia Khảm15.400.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

332

Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
– Các thửa đất ở vị trí  đường  nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m Giao với đường Trần Quý Cáp 6.400.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch  rộng  8m, phía giáp suối Ea Nao Nối với đường quy hoạch rộng 10m 6.080.000
– Các thửa đất ở vị trí  đường  nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mGiao với đường Trần Quý Cáp 5.600.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao Vuông góc với đường Trần Quý Cáp 4.800.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu  dân  cư quy hoạch rộng 7m Song song với đường Trần Quý Cáp5.600.000
Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
333– Ngô Sỹ LiênTrần Quý Cápthửa 36, tờ 8511.000.000
334Vũ Trọng PhụngNgô Sỹ LiênLưu Trọng Lư11.000.000
335Ngô Văn SởNgô Sỹ LiênLưu Trọng Lư13.200.000
336Thạch LamNgô Sỹ LiênVõ Thị Sáu13.200.000
337Phan TứNgô Sỹ LiênLưu Trọng Lư11.000.000
338Nam CaoNgô Sỹ LiênThạc Lam11.000.000

 

339Lưu Trọng LưTrần Quý CápGiáp với đường Võ Thị Sáu (thửa 77, tờ 80)11.000.000
340– Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5mĐường hẻm 23A Trần Quý CápHết lô LK8-337.200.000
341– Đường số 2′ quy hoạch rộng 11,5mĐường số 2, bao quanh lô LK4Giao với đường số 211.000.000
342– Đường hẻm số 04 Võ Thị SáuTrần Quý CápHết lô BT2-0211.000.000
Khu dân cư buôn Păm Lăm – Kôsiêr
343Lê Hữu KiểmHùng VươngThửa 73, tờ 2416.000.000
344Phùng Khắc HoanHùng VươngK Pă Klơng15.000.000
345K Pă KlơngNgô Văn SởA Ma Jao16.000.000
346Hồ Biểu ChánhHùng VươngK Pă Klơng15.000.000
347Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
– Đường ngang nối Hà Huy Tập – Ngô Văn Năm13.500.000
348Khu dân cư Hiệp Phúc
– Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ14.300.000
 349Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
– Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5mNguyễn Hữu ThấuĐinh Lễ8.400.000
– Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu7.700.000
 

 

 

350

Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập12.600.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập10.400.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập15.400.000
 

351

Khu dân cư N1.4 – N1.5, phường Thành Nhất
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F9.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A9.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m8.000.000
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
352Vũ Xuân Thiều474/11A Phan Bội Châu32 đường 10/323.000.000
353Huỳnh Văn Nghệ474/9A Phan Bội Châu20 đường 10/323.000.000
354Trần Xuân SoạnVương Thừa Vũ06 đường 10/323.000.000
355Vương Thừa Vũ506 Phan Bội ChâuVũ Xuân Thiều23.000.000
356Phan Huy Ích542 Phan Bội ChâuVũ Xuân Thiều23.000.000
357– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu25.000.000
358Khu tái định cư phường Thành Nhất
– Đường ngang song song đường Phan Bội Châu4.900.000
 359Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt  ngang  đường Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu Lê Thị Hồng Gấm 15.000.000
 360Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554) Lê DuẩnHết đường (Đường    Săm Brăm) 9.000.000
 

 

361

Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.750.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.000.000
362Hẻm  28  Lê  Thị Hồng GấmLê Thị Hồng GấmNguyễn Kinh Chi9.100.000
363Hẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất ThànhPhan Chu Trinh20.800.000

 

364Hẻm 119 Nguyễn Văn CừNguyễn Văn CừLê Vụ34.300.000
 

 

365

Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.750.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.000.000
 366Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri PhươngHết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16) 7.500.000
 

 

367

Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)6.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)5.250.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.750.000
 

 

 

 

368

Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 163.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong2.550.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)2.250.000
 

 

369

Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)3.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)2.250.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất)1.950.000
 

370

Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
– Hẻm 131Đinh Tiên HoàngNguyễn Du3.000.000
– Hẻm 185Đinh Tiên HoàngBùi Huy Bích3.000.000
– Hẻm 203Đinh Tiên HoàngHết đường3.000.000
371Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)16.900.000
Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
 372– Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn    Đức Thắng nối dài, QH 30m ) Phạm HùngLý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) 30.000.000
373– Đường 2-D, QH 30mHà Huy TậpQuốc lộ 1430.000.000
374– Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N-1, QH 24m)Phạm HùngLý Nhân Tông24.500.000
375-Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1-D, QH 16m)Trần Văn GiàuVũ Ngọc Nhạ23.800.000
376Lê     Văn     Lương (cũ2-N, QH 16m)Trần Văn GiàuLý Nhân Tông23.800.000
 377– Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3-N  và  2-N, QH 16m Trần Văn Giàu Lý Nhân Tông 23.800.000
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
378– Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m )Hà Huy TậpQuốc lộ 1425.000.000

 

 379– Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) Phan Anh Trần Văn Trà 24.000.000
380– Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20)Lý Nhân TôngTrần Hoàn23.000.000
381-Phan  Anh  (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m)Lý Nhân TôngTrần Hoàn23.000.000
382– Lưu Hữu Phước (cũ  Đường  số 4, quy hoạch 20m)Phan AnhTrần Văn Trà23.000.000
383– Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m)Lý Nhân TôngTrần Hoàn22.000.000
384– Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m)Lý Nhân TôngTrần Hoàn22.000.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

385

Khu dân cư Km7, phường Tân An
– Đường KV1Đường KV2Đường N 1017.600.000
– Đường KV2Đường KV1Đường D616.000.000
– Đường KV2Đường D6Đường 10/316.000.000
– Đường KV3Đường Nguyễn Chí ThanhĐường KV217.600.000
– Đường D1Đường Nguyễn Chí ThanhĐường KV211.200.000
– Đường D2Đường Nguyễn Chí ThanhĐường KV29.600.000
– Đường D5Đường Nguyễn Chí ThanhĐường KV219.200.000
– Đường D6Đường D5Đường KV29.600.000
– Đường N4Đường D5Đường KV311.200.000
– Đường N8Đường D1Đường D511.200.000
– Đường N9Đường N8 (tại vị trí thửa số NP2-1.20)Đường D58.000.000
– Đường N11Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.20)Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.37)8.000.000
– Đường N12Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17)Giao  với  đường  Tôn  Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)9.600.000
– Đường Tôn Đức Thắng nối dàiĐường D5Đường KV319.200.000
Đường N1Đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.1)Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.5)9.600.000
Đường N2Đường N1Đường D68.000.000
Đường N2AĐường KV1Đường N19.600.000
Đường N3Đường N1Đường N18.000.000
(tại vị trí thửa số DL5.6)(tại vị trí thửa số DL5.11)
Đường N4Đường D6Đường KV111.200.000
Đường N5Đường D3Đường D38.000.000
Đường N6Đường D6Đường KV111.200.000
Đường N7Đường D6Đường KV111.200.000
Đường D3Đường KV2Đường N59.600.000
Đường D4Đường KV2Đường N59.600.000
Đường D7Đường KV2Đường N19.600.000
Đường ĐB1Đường N8Đường KV38.000.000
386Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
* Đường khu vực
– Đường N1Đường Hà Huy TậpĐường D712.800.000
– Đường N8Đường D1Đường D612.800.000
– Đường D1Đường N6Đường N812.800.000
– Đường D6Đường N1Đường N812.000.000

 

– Đường D7Đường N1Đường N912.800.000
– Đường N9Đường D6Đường D712.000.000
* Đường phân khu vực
– Đường N2Đường D2Đường D49.600.000
– Đường N3Đường Hà Huy TậpĐường D611.200.000
– Đường N4Đường D2Đường D49.600.000
– Đường N5Đường D3Đường D69.600.000
– Đường N6Đường Hà Huy TậpĐường D611.200.000
– Đường N7Đường D2Đường D59.600.000
– Đường D2Đường N1Đường N89.600.000
– Đường D3Đường N4Đường N69.600.000
– Đường D4Đường N1Đường N59.600.000
– Đường D5Đường N6Đường N89.600.000
 

 

387

Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên12.000.000
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên11.630.000
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên11.325.000
– Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên11.325.000
 

 

388

Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng20.600.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân20.600.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m20.300.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m19.200.000
 

 

389

Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài)34.300.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài)31.600.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân)31.600.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài)32.100.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ)23.000.000
 

 

 

 

 

390

Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
– Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) Lê Vụ Nguyễn Văn Cừ 34.300.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)30.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)30.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài), vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ))32.000.000
Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
 

391

– Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m Nguyễn Văn Linh 21.000.000
392Phan Văn TrịLê Thanh NghịNguyễn Thị Chiên20.000.000
393Nguyễn Thị ChiênPhan Văn Trịhẻm 35 Nguyễn Văn Linh20.000.000
394Nguyễn CaoLê Thanh NghịNguyễn Thị Chiên20.000.000
395Bùi Xuân PháiLê Thanh NghịNguyễn Thị Chiên19.000.000
396Xuân QuỳnhLê Thanh NghịNguyễn Thị Chiên19.000.000
397Huy DuLê Thanh NghịNguyễn Thị Chiên19.000.000
 

 

398

Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m9.000.000
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m6.750.000
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m6.000.000
399Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu

 

chăn nuôi cũ 6,2 ha)
– Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m9.000.000
– Đường N1: quy hoạch rộng 24m9.000.000
– Đường N2: quy hoạch rộng16m8.250.000
– Đường nội bộ: quy hoạch 16m7.500.000
– Đường nội bộ quy hoạch 14m7.500.000
 

 

 

400

Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
– Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên9.750.000
– Đường nội bộ (đường S 22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên8.250.000
– Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên8.250.000
 401Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
– Đoạn qua phường Tân Thành33.000.000
– Đoạn qua phường Tự An24.000.000
– Đoạn qua phường Tân Lập19.500.000
– Đoạn qua xã Hoà Thắng15.000.000
402Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường chính khu vực
Đường số 1Nguyễn Đình Chiểu nối dàiĐường số 433.000.000
Đường khu vực
Đường số 3Đường số 1Vòng xoay ngã 530.000.000
Đường số 11Nguyễn Đình Chiểu nối dàiĐường số 630.000.000
Đường số 15Vòng xoay ngã 5Đường số 1328.500.000
Đường phân khu
Đường số 4Đường số 1Đường số 728.500.000
Đường số 5Đường số 1Vòng xoay ngã 528.500.000
Đường số 6Đường số 1Vòng xoay ngã 528.500.000
Đường số 7Nguyễn Đình Chiểu nối dàiĐường số 1427.750.000
Đường số 8Đường số 6Đường số 1427.000.000
Đường số 9Nguyễn Đình Chiểu nối dàiĐường số 1427.750.000
Đường số 10Đường số 3Đường số 1427.000.000
Đường số 12Nguyễn Đình Chiểu nối dàiĐường số 1427.750.000
Đường số 13Đường số 14Hết đường25.500.000
Đường số 14Đường số 7Đường số 1325.500.000
Vòng xoay ngã 5Đường số 13
403Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường  Nguyễn Khắc TínhLê Văn NhiễuTrương Quang Giao12.000.000
Đường Tôn Thất TùngLê Văn NhiễuTrương Quang Giao12.000.000
Đường Trương Quang TuânLê Văn NhiễuTrương Quang Giao10.500.000
 404Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm  32  Phạm Hùng phường Tân An) Phạm Hùng Lý Nhân Tông 18.000.000
405Nguyễn Minh ChâuHẻm 08 Phạm HùngTrịnh Văn Cấn18.000.000
406Hoài Thanh18 Phạm HùngTrịnh Văn Cấn18.000.000
407Tô Hoài22 Phạm HùngTrịnh Văn Cấn18.000.000
Phường Thành Nhất
408Triệu Quang PhụcHẻm 113 Nguyễn Cơ ThạchMỏ đá 5077.000.000
409Hoàng Sâm162 Nguyễn Thị ĐịnhNhà thờ tin lành7.000.000
410Bùi Thiện Ngộ212 Nguyễn Thị Định426 Nguyễn Thị Định7.000.000

 

411Lê Quang Đạo220 Nguyễn Thị Định374 Nguyễn Thị Định7.000.000
412Đinh Đức Thiện242 Nguyễn Thị ĐịnhTrục lộ 6, Buôn Ky7.000.000
413Hoàng Quốc ViệtMai Hắc Đếđường 30/45.000.000
Phường Tân Lập
414Trần Quốc HoànNguyễn Văn CừLê Vụ15.000.000
415Hoàng Minh GiámNguyễn Chí Thanhhết thửa 30, tờ 7715.000.000
Phường Khánh Xuân
416Huỳnh Tấn Phát132 Phan Huy CHúDoanh trại quân đội7.500.000
417Lê Văn An284 Võ Văn KiệtHẻm 75 Chu Văn Tấn5.200.000
Phường Tân Lợi
418Duy TânHẻm 116 Y Moan ÊnuôlHẻm 126 Y Moan Ênuôl8.000.000
419Lương Văn Can126 Y Moan ÊnuôlĐồng Khởi8.000.000
420Hà Huy Giáp142 Y Moan ÊnuôlĐồng Khởi8.000.000
421Trịnh Tố TâmNguyễn Hữu Thấuhẻm 128 Đồng Khởi8.000.000
422Nguyễn Đình Hoàng18 Đồng KhởiTrịnh Tố Tâm8.000.000
423Lưu Quang Vũ30 Đồng KhởiTrịnh Tố Tâm8.000.000
424Thích Quảng Đức515 Hà Huy TậpNghĩa trang thành phố10.000.000
Phường EaTam
425Nguyễn Xí30 Trần Quý CápY Jỗn Niê4.800.000
426Dương Khuê72 Y NuêTuệ Tĩnh4.800.000
427Đặng Thuỳ Trâm347 Lê DuẩnLê Thị Riêng7.500.000
428Đỗ Văn Cầm98 Y WangHẻm 120 Y Wang5.000.000
429Trần CanHẻm 120 Y WangHẻm 121 Nguyễn An Ninh4.500.000
430Hồ Đắc SiHẻm 128 Y WangHẻm 121 Nguyễn An Ninh4.500.000
431Hoàng Minh ĐạoHẻm 170 Y WangHẻm 121 Nguyễn An Ninh4.500.000
432Ung Văn Khiêm200 Y WangHẻm 220 Y Wang4.500.000
433Trần Thủ Độ03 Võ Văn KiệtĐào Duy Anh5.400.000

Bảng giá đất ở đô thị Buôn Ma Thuột năm 2025 (ODT) đóng vai trò như “giá sàn pháp lý” để thực hiện các giao dịch và thủ tục hành chính liên quan đến đất đai. Tuy nhiên, giá thị trường thực tế có thể cao gấp 2–5 lần tùy khu vực và thời điểm. Nhà đầu tư, người dân và doanh nghiệp cần kết hợp giữa bảng giá nhà nước và khảo sát thực tế để đưa ra quyết định chính xác.

Nếu bạn cần tư vấn thẩm định giá, hỗ trợ pháp lý hoặc cập nhật giá giao dịch thực tế theo khu vực, vui lòng liên hệ đội ngũ chuyên viên của chúng tôi qua số hotline hoặc form đăng ký bên dưới.

———————————————–
Quý khách quan tâm xin để lại thông tin, chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất. Trân trọng!
☎️ Hotline: 0979 86 8385 – 0869 15 4848
📧 Mail: groupmoigioivn@gmail.com
🌐 Website: https://groupmoigioi.com